Từ vựng chủ đề Planet & Space – IELTS Speaking Part 3

Chủ đề các hành tinh và vũ trụ đã không còn quá xa lạ với chúng ta, nó xuất hiện hằng ngày trên báo, tạp chí, TV, hay xuất hiện trong các đề thi tiếng Anh,… Vậy bạn đã bao giờ thắc mắc về hệ mặt trời trong tiếng Anh nói chung và IELTS nói riêng chưa? Cùng Anh ngữ UEC – địa chỉ luyện thi IELTS uy tín khám phá các từ vựng chủ đề Planet & space nhé!

Xem thêm: 

tu-vung-chu-de-planet
Từ vựng chủ đề Planet & Space

I. Từ vựng chủ đề Planet & space

Tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về chủ đề hệ mặt trời không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng thêm hiểu biết của bản thân về những bí ẩn xa xôi, vượt ra khỏi thiên hà. Cùng tìm hiểu các từ vựng chủ đề Planet & Space nhé!

1. Hệ mặt trời:

Glossary Box
Constellation 

/,kɒnstə’lei∫n/

Chòm sao Atmosphere

/ˈætməsˌfɪr/

Khí quyển
Milky Way 

/’milki wei/

Dải Ngân Hà Ozone layer

/ˈoʊzoʊnm ˈleɪər/

Tầng ô-zôn
Astronaut 

/’æstrənɔ:t/

Phi hành gia Space

/speɪs/

Không gian
Axis 

/’æksis/

Trục Lunar

/ˈlunər/

(thuộc) mặt trăng
Comet 

/’kɒmit/

Sao chổi Solar system 

/’səʊlə[r] ‘sistəm/

Hệ mặt trời
Meteor 

/’mi:tiə[r]/

Sao băng Sun

/ˈsʌn/

Mặt trời
Orbit 

/’ɔ:bit/

Quỹ đạo Moon

/ˈmuːn/

Mặt trăng
Universe

/’ju:nivɜ:s/

Vũ trụ Star 

/’stɑ:[r]/

Ngôi sao
Planet 

/’plænit/

Hành tinh Asteroid 

/’æstərɔid/

Tiểu hành tinh
Galaxy 

/’gæləksi/ 

Thiên hà      

2. Các hành tinh trong hệ mặt trời:

tu-vung-chu-de-planet-1
Từ vựng chủ đề Planet & Space
Glossary Box

Earth 

 /ɜːθ/ Trái Đất

Là hành tinh thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, và là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho là có tồn tại sự sống.

Jupiter 

 /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/  Sao Mộc

Là hành tinh đứng thứ 5 trong hệ mặt Trời, sao mộc sở hữu kỷ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất, với độ dài là 9 giờ 55 phút theo giờ trái đất. Trong Hệ Mặt trời, sao Mộc là hành tinh lớn nhất với khối lượng lớn gấp 318 lần Trái đất.

Mars 

 /mɑːz/  Sao Hỏa

Sao Hoả là hành tinh đứng thứ 4 tính từ trung tâm hệ Mặt Trời. Mặc dù tên sao Hỏa nhưng thực tế nhiệt độ cao nhất của hành tinh này chỉ có thể đạt tới 20 độ và đôi khi có thể xuống mức thấp nhất tới âm 153 độ.

Mercury 

 /ˈmɜː.kjʊ.ri/  Sao Thủy Sao Thủy là hành tinh gần nhất với Mặt Trời, cũng là hành tinh nhỏ nhất. Theo lịch Trái Đất thì mất 88 ngày để Sao Thủy kết thúc 1 vòng quanh Mặt Trời.

Neptune 

 /ˈnep.tjuːn/  Sao Hải Vương

Là hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời vì thế mà nó là hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong số các hành tinh. 

Uranus

  /ˈjʊə.rən.əs/  Sao Thiên Vương

Uranus, hành tinh thứ 7 trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức âm 224 độ C. Sao Thiên Vương xoay 1 vòng quanh mặt trời mất 84 năm Trái đất và nhận được ánh sáng trực tiếp suốt 42 năm.

Venus 

 /ˈviː.nəs/  Sao Kim

Sao kim là hành tinh thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, có khối lượng và kích thước gần giống với Trái Đất nhất.

Saturn

  /ˈsæt.ən/  Sao Thổ

Là hành tinh thứ 6 tính từ Mặt Trời và cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường.

II. Idioms cho chủ đề Planet & space

  • The space race : cuộc chạy đua vào không gian 

Example: The space race in the 1950s marks an important point in the development of space exploration

  • To launch a space rocket: phóng tên lửa vào vũ trụ

Example: Nowadays, men launch space rockets – not ships – to discover new worlds.

  • To pour money into space research: sử dụng nhiều tiền vào mục đích nghiên cứu vũ trụ 

Example: Some people argue that it is wasteful to pour money into space research.

  • A space shuttle: tàu con thoi để liên lạc giữa Trái Đất và trạm không gian vũ trụ 

Example: The first space shuttle was front-page news, but now people are no longer excited by the concept.

  • A space station: trạm vũ trụ 

Example: Even maintaining an international space station is so expensive that the costs must be shared by several countries.

  • Space vogages: chuyến đi vào vũ trụ 

Example: Public interest in the early space voyages was unprecedented.

  •  Space tourism: chuyến du lịch vào vũ trụ 

Example: Billionaires are the only people who are likely to experience space tourism in the foreseeable future.

  • To discover the mysteries of the universe: khám phá những điều bí ẩn trong vũ trụ 

Example: Space exploration is an essential element in our attempt to discover the mysteries of the universe.

  •  The conquest of space

Example: The conquest of space is a challenge that continues to inspire the public imagination.

  • To be an inspiration to: khơi nguồn cảm hứng cho 

Example: The images of the first men on the moon were an inspiration to people, and made them more hopeful about the future.

  • To endure hardships and discomforts: trải nghiẹm và đối mặt với các điều kiện khó khăn 

Example: I doubt that space tourism will have mass appeal in the future. Travellers would have to endure hardships and discomforts such as weightless conditions, vacuum- packed food and wearing spacesuits and helmets.

  • Satellite technology: công nghệ vệ tinh nhằm mục đích liên lạc 

Example: Satellite technology has resulted in huge advances in communications and information-gathering.

  •  To make space travel commercially viable: khiến cho việc du hành vũ trụ thành công về tài chính 

Example: Holidays in space are just fantasy. It is doubtful if it will ever be possible to make space travel commercially viable.

  • The quest for a new homeland: sự tìm kiếm hành tinh mới cho cư dân 

Example: As humans are destroying their own planet, the quest for a new homeland in the universe is essential.

  • Extraterrestrial life: cuộc sống tồn tại trên hành tinh khác 

Example: The quest for extraterrestrial life will prove that humans are not alone in the universe.

  • Facilitate global communication: Tạo điều kiện cho giao tiếp toàn cầu

Example: Years ago, humans sent spacecraft to explore the universe and satellites into orbit around our planet, and life on Earth has become better and better since then. Such technology facilitates global communicationpredicts weather conditions and, most importantly, brings a whole new view of the potential of our technology and engineering.

  • Predict weather conditions: Dự báo thời tiết
  • Bring wealth and inspiration for future generations: Đem đến sự giàu có và cảm hứng cho các thế hệ tương lai

Example: With this solid foundation, sending tourists into space is within our grasp, and many believe a new tourism industry could be developed in the years to come. Our climate will be affected, but I think it is an acceptable price to bring wealth and inspiration for future generations.

  • Have major consequences for the earth’s climate: Có hậu quả lớn đến khí hậu trái đất

Example: Space tourism could have major consequences for the earth’s climate. The emissions from rockets are enough to increase the temperature in areas around the launch site, and some scientists have discovered that this also causes temperatures at the north and south poles to increase, leading to global warming and rising sea levels.

  • Wealthy business figures: Những nhân vật giàu có trong giới kinh doanh

Example: Space tourism however, could easily become a multibillion-dollar industry that will bring great wealth to any economy that is involved. In the past, only selected astronauts were able to fly into space, but recently other people, particularly wealthy business figures, have become curious and aspire to have such an experience. Once orbital flights are arranged on a regular basis and made available for people, a great deal of money will be paid to travel into space.

  • Technological innovations: Những đổi mới công nghệ
  • Technological breakthroughs: Những đột phá công nghệ

Example: Furthermore, space tourism will inspire new generations of engineers, which comes with a promise of new technological innovations. Travelling into space was once an unreal concept until Neil Armstrong set foot on the surface of the moon. It motivated millions of young engineers and scientists to reach a new height in space technology, such as satellites and orbital space stations around the earth. If space tourism were developed in the future, more and more technological breakthroughs would be expected to come into being.

II. Áp dụng từ vựng chủ đề Planet & space cho IELTS Speaking Part 3

tu-vung-chu-de-planet-2
Áp dụng từ vựng chủ đề Planet & space cho IELTS Speaking Part 3

1. Are films about planets and the solar system popular in your country?

No, not at all. From my observation, there is more of the thirst for horror and action movies rather than those that are in the sci-fi genre. I think the idea of life in space is very far-fetched and people are very much skeptical about these ideas in my country. Having said that, I myself have a genuine interest in movies related to the solar system and some of my favorite have to be Interstellar and the Martian.

Vocabulary

  • Far-fetched (a) /ˌfɑːˈfetʃt/: viễn vông
  • Thirst /θɜːst/ (WISH) = a strong wish: khao khát
  • Skeptical (a) /ˈskep.tɪ.kəl/: nghi ngờ

2. Do people in your country learn about space at school?

I am pretty sure I can recall one or two lessons about the solar system and stars. However, it’s definitely not the priority list in our education system, which to be honest with you, I find a huge shame. Franky speaking, the education system in Vietnam doesn’t seem to have room for more stimulating topics to arouse our interests in the universe and what surrounds us. As a consequence, our knowledge about space is very limited/ scarce
Vocabulary
  • Interstellar (a) /ˌɪn.təˈstel.ər/: giữa các ngôi sao
  • Arouse (v) /əˈraʊz/: kích thích, khơi dậy

3. Does information about the stars and planets help children to develop their imagination?

Yes, by all means / Undoubtedly yes. By filling children’s brain with knowledge on the universe, it will absolutely cultivate their curiosity and foster their imagination. Not only this, it may educate them on how important it is to be resourceful. Therefore, I truly believe that if the education system could raise their awareness about the solar system, it would have a very beneficial impact on shrinking the carbon footprint in the future years to come.
 
Vocabulary
  • By all means: dĩ nhiên rồi
  • Carbon footprint (n) /ˌkɑː.bən ˈfʊt.prɪnt/: dấu chân carbon

4. Do you think that space exploration is a waste of money?

I don’t really think so/ I don’t really get a long with this idea/ Well, I can definitely say I disagree here. As I am sure you are aware, our own planet now is on the brink of extinction/ on its last legs. The Amazon forest fire recently should be a wake up call for us to really take a step back and look at how we are all treating this wonderful planet. Therefore, it’s time to invest more money into finding an alternative for the fuel we burn as energy, and space might be the answer. That’s why, every year Nasa still takes specimens from many of the planets in our solar system, to search for alternative place to shelter if it all goes wrong.
Vocabulary
  • On its last legs: đang trên bề vực… (khó khăn)
  • Specimen (n): mẫu vật

Nguồn: Sưu tầm

Qua bài viết hôm nay, Anh ngữ UEC đã chia sẻ cho các bạn các từ vựngidioms dùng cho chủ đề Planet & Space. Bên cạnh đó còn có các câu hỏi mẫu của IELTS Speaking part 3 chủ đề Planet & Space. Các bạn tham khảo và áp dụng thật tốt nhé! Chúc các bạn thành công!

Rate this post
DMCA.com Protection Status