Từ vựng IELTS: Relationships - Học IELTS - Luyện thi IELTS ở tại Đà Nẵng - Anh Ngữ UEC

Từ vựng IELTS: Relationships

Anh ngữ UEC xin được giới thiệu đến các bạn Từ vựng IELTS: Relationships. Về chủ đề Relationships, các bạn hãy đọc câu hỏi và câu trả lời gợi ý. Và hãy chú ý đến những từ được in đậm nhé. Các bạn có thể kiểm tra nghĩa của từ in đậm ở phần Glossary cuối bài nếu như bạn không hiểu nghĩa của từ.


Từ vựng IELTS: Relationships

Part 1

Giám khảo: Do you see your friends very often?

Louisa: Yes … we meet up most weekends … we all get on really well and have a lot in common so we’re always happy doing the same things and going to the same places.


Giám khảo: What do you like about your close friends?

Anna: I think we enjoy each other’s company … we see eye-to-eye on most things so we rarely fall out with each other.

Tìm hiểu thêm về: Danh sách các trung tâm luyện thi IELTS hàng đầu Đà Nẵng

Giám khảo: Have you known each other long?

Amy: Most of them yes … although my closest friend Carrie … we struck up a relationship at college and got on like a house on fire … but yes … my other friendships go back years to when we were at school.

Xem thêm:

  • Từ vựng chủ đề Water
  • Mấu Chốt Trong Ngữ Pháp IELTS
  • Từ vựng: Food and Diet
  • Cải thiện từ vựng tiếng Anh
  • Liên kết ý tưởng
  • Từ vựng IELTS: Relationships
  • Từ vựng cho chủ đề EDUCATION
  • Cách Học Từ Vựng Nhớ Lâu
  • Từ vựng chủ đề Music
  • Lầm tưởng phổ biến khi học từ vựng tiếng Anh

Part 2

Describe a person you are very close to.

You should say:

  • who this person is
  • when you met them
  • where you met them
  • what it is about them you like so much.


I’d like to talk about my boyfriend … Jose … we got to know each other at University almost 4 years ago … we were in the same department

… initially we were just good friends and used to go out in a group with our other friends … when Jose went back to Spain for the holidays

we would keep in touch with each other … then one year he invited me to come to Spain with him …  and that’s when we fell for each other I

think … so you couldn’t really say it was love at first sight as it had been over a year since we’d met … but we really hit it off and by the time

we got back to university in September we were able to tell all our friends that we were in a relationship … what do I like about Jose … well

he’s very kind … very funny … and very supportive … and we’re really well matched in our interests … he hasn’t popped the question yet

though … we’ve talked about getting married and I think we’re both ready to settle down and have children  … we’ll just have to wait and see …

Tìm hiểu thêm: Động từ khiếm khuyết là gì? Cách sử dụng modal verb

Part 3

Giám khảo: Do you think marriage is still as important as ever?

Cristine: Yes … it certainly is in my country … I think the problem for some people is a lack of commitment … all relationships have their ups and downs …. but some people prefer to break uprather than working at the relationship.


Giám khảo: What do you think is the ideal time to get married?

Terry: Personally … I think you should wait until you’ve found yourself first … decided if you want a career … perhaps do some travelling … you should do this before tying the knot … although if you fall head over heels in love plans like these can easily be forgotten.


Giám khảo: Is it important to keep in contact with our friends when we’re in a relationship?

Maria: Absolutely … it’s so easy to drift apart from your friends when you fall in love … but I think both partners should try not to lose touch with their friends  … that’s the best way to have a healthy relationship with your partner.


  • to break up: chấm dứt một mối quan hệ
  • to drift apart: bớt gần gũi với một ai đó
  • to enjoy someone’s company: thích ở bên ai đó
  • to fall for: yêu ai đó
  • to fall head over heels in love: bắt đầu yêu ai đó nhiều
  • to fall out with: có bất đồng hoặc chấm dứt tình bạn với ai đó
  • to get on like a house on fire: yêu ai đó rất nhiều
  • to get on well with: hiểu và có cùng sở thích chung với ai đó
  • to get to know: bắt đầu tìm hiểu một ai đó
  • to go back years: biết ai đó trong một thời gian dài
  • to have a lot in common: có nhiều điểm chung
  • to have ups and downs: có thời gian thăng trầm

  • a healthy relationship: mối quan hệ tốt
  • to hit it off: nhanh chóng trở thành bạn tốt với ai đó
  • to be in a relationship: có mối quan hệ tình cảm với ai đó
  • to keep in touch with: giữ liên lạc với ai đó
  • to lose touch with: mất liên lạc với ai đó
  • love at first sight: yêu ai đó từ cái nhìn đầu tiên
  • to pop the question: cầu hôn ai đó
  • to see eye to eye: đồng tình về một vấn đề nào đó
  • to settle down: lập gia đình
  • to strike up a relationship:  bắt đầu mối quan hệ bạn bè
  • to tie the knot: kết hôn
  • to be well matched: tương tự như
  • to work at a relationship: cố gắng duy trì mối quan hệ tốt với ai đó

(Nguồn: ieltsspeaking.co.uk)

Hy vọng các bạn có thể lưu lại và luyện tập thật nhiều về các từ vựng IELTS: Relationships để nâng cao band điểm IELTS của bản thân nhé.

Trung Tâm Học IELTS Ở Tại Đà Nẵng