30 IDIOMS giúp bạn nâng Band 8.0 – Chủ đề “Food”

Trong bài thi IELTS thì IDIOMS đóng một vai trò hết sức quan trọng. Nếu bạn dùng IDIOMS một cách trôi trảy, các giảm khảo sẽ rất dễ ấn tượng với bạn. Đồng thời bài thi của bạn sẽ hay hơn rất nhiều và dễ dàng nâng band điểm của mình. Hôm nay, cùng Anh ngữ UEC – địa chỉ học luyện thi IELTS uy tín tại Đà Nẵng tìm hiểu 20+ IDIOMS – Chủ đề “Food” – giúp bạn nâng Band 8.0 nhé!

Xem thêm: Dùng Idioms trong IELTS Writing – nên hay không?

30 IDIOMS giúp bạn nâng Band 8.0 – Chủ đề “Food”

30-idioms-nang-band-chu-de-food
30 IDIOMS giúp bạn nâng Band 8.0 – Chủ đề “Food”

I. IDIOMS với “Cheese”

1. A big cheese 🧀

  • Ý nghĩa: một người có tầm quan trọng hoặc uy quyền.
  • Example: Apparently her father is a big cheese in one of the major banks.

2. Different as chalk and cheese 🧀

  • Ý nghĩa: Hai đối tượng mặc dù có vẻ giống nhau nhưng thực tế lại khác nhau
  • Example: Australia & US are like chalk and cheese

3. Cheese and Kisses 🧀

  • Meaning: Người Vợ
  • Example: The cheese and kisses and I will go on a holiday to Canada this month.

II. IDIOMS với “Tea”

4. (Just/not) one’s cup of tea 🌿

  • Ý nghĩa: điều gì đó dễ chịu hoặc hợp ý.
  • Example: Playing football is just my cup of tea

5. A storm in a teapot 🌿

  • Ý nghĩa: Phản ứng tức giận, lo lắng hoặc không hài lòng về một số vấn đề nhỏ hoặc tầm thường.
  • Example: I really think you’re making a storm in a teapot over this. It’sjust a tiny scratch on the car!

6. Tea Party 🌿

  • Ý nghĩa: cái gì đó dễ dàng; một sự việc nhỏ và không quá lo lắng.
  • Example: The test was a real tea party. No sweat.

Xem thêm: Từ vựng chủ đề Food and Diet – IELTS Speaking

III. IDIOMS với “Banana”

7. One-banana problem 🍌

  • Ý nghĩa: Một vấn đề, dự án hoặc nhiệm vụ đòi hỏi ít hoặc không cần nỗ lực, chuyên môn hoặc trí tuệ để giải quyết hoặc hoàn thành.
  • Example: It’s only a one-banana problem at the most; even kids can solve it. I can’t understand why people get stuck there.

8. Going bananas 🍌

  • Ý nghĩa: Một nước đi điên rồ
  • Nguồn gốc: Theo nhà từ điển học EJ Lighter, going bananas đề cập đến thuật ngữ “ape” (vượn) thường được sử dụng trong văn hóa đại chúng Mỹ vào nửa sau những năm 1900. Vượn người được giới truyền thông giữa thế kỷ coi là điên rồ, và vượn người ăn gì? Chuối!
  • Example: I will go bananas if you still acts like this.

9. A banana skin 🍌

  • Ý nghĩa: một cái gì đó gây ra hoặc rất có thể gây ra vấn đề đáng xấu hổ.
  • Example: The new tax has proved to be a banana skin for the government.

 

30-idioms-nang-band-chu-de-food-1
IDIOMS với “Banana” và “Apple”

>>> Cách sử dụng Câu so sánh comparison sentences

IV. IDIOMS với “Apples”

10. Apples and Oranges 🍎

  • Ý nghĩa: Táo và cam là một loại trái cây, nhưng chúng có màu sắc, mùi vị khác nhau rất rõ rệt. Vì vậy, thành ngữ này dùng để chỉ hai vật không thể so sánh được, tức là sự so sánh của những thứ không thể so sánh được.
  • Example: We can’t compare inner city hospitals and hospitals on the outskirts of the city – they’re apples and oranges.

11. The apple of sb’s eye 🍎

  • Ý nghĩa: người mà ai đó yêu quý nhất và rất tự hào vềhọ.
  • Example: His youngest daughter was the apple of his eye.

12. Upset the apple cart 🍎

  • Ý nghĩa: làm rối tung hoặc làm hỏng một thứ gì đó.
  • Example: I always knew he’d tell secrets and upset the apple cart.

13. A bad/rotten apple 🍎

  • Ý nghĩa: một người xấu trong một nhóm người tốt.
  • Example: In every organization, you can find a bad apple who can damage their prestige.

14. Put something in apple-pie order 🍎

  • Ý nghĩa: theo thứ tự rất tốt, được tổ chức tốt.
  • Example: I’ve put my entire life into apple-pie order.

>>>Các dạng bài tập Modal Verbs

V. IDIOMS với “Pie”

15. eat humble pie 🥧

  • Ý nghĩa: đưa ra lời xin lỗi và chấp nhận sự sỉ nhục
  • Example: I will not break my promise toeat humble pie and admit that I have made a mistake if you can prove it.
16. piece of the pie 🥧
  • Ý nghĩa: Chia sẻ hoặc một phần của điều gì đó.
  • Example: The business owner wanted all of his employees to have a piece of the pie, so he gave them all stock in the company as a holiday bonus.

17. (as) easy as pie 🥧

  • Ý nghĩa: rất dễ dàng/ dễ như ăn bánh.
  • Example: You make everything sound as easy as pie, George.

18. Pie in the sky 🥧

  • Ý nghĩa: một điều gì đó tốt đẹp khó có thể xảy ra.
  • Example: Those plans of hers to set up & run her own business are just pie in the sky.

VI. IDIOMS với “Beans”

19. Full of beans 🥜

  • Ý nghĩa: Hăng hái, hào hứng.
  • Example: The children were too full of beans to sit still.

20. Spill the beans 🥜

  • Ý nghĩa: Để tiết lộ một thông tin bí mật.
  • Example: They are looking into who spilled the beans about the voting results?

VII. IDIOMS với “Nutshell”

21. In a nutshell 🌰

  • Ý nghĩa: Trong một vài từ; ngắn gọn.
  • Example : The explanation is long and involved, but let me put it in a nutshell for you.

VIII. IDIOMS với “Egg”

22. Walking on eggshells 🥚

  • Ý nghĩa: hết sức cẩn thận / cố gắng không làm ai đó buồn.
  • Example: Everyone at the company was walking on eggshells until we heard that no one would be fired.

23. (To) have/put all your eggs in one basket 🥚

  • Ý nghĩa: đặt quá nhiều niềm tin vào một thứ.
  • Example: Don’t put all your eggs in one basket! You should always have Plan B

24. Egg someone on 🥚

  • Ý nghĩa: thúc giục ai đó làm điều gì đó.
  • Example: My parents tried to egg me on studying abroad. However, I didn’t manage to pass the IELTS test with a high score to study overseas.

Xem thêm: Từ vựng chủ đề Food and Diet – IELTS Writing Task 2

IX. IDIOMS với “Butter”

25. (To) butter somebody up 🧈

  • Ý nghĩa: nịnh hót ai đó.
  • Example: He is trying to butter his friends up so that they can help him with the upcoming test.

26. A hair in the butter 🧈

  • Ý nghĩa: Một vấn đề hoặc một tình huống khó khăn
  • Example: To score band 8.0 in the IELTS test to get a scholarship is a hair in the butter to me.

27. Bread and butter 🧈

  • Ý nghĩa: điều cần thiết, điều chính
  • Example: The quality of IELTS online course on IELTS LINGO is bread and butter to drum up IELTS learner’s interest in registering it.

10. IDIOMS với “Cake”

28. A piece of cake 🍰

  • Ý nghĩa: rất dễ.
  • Example: Achieving Band 8.0 in IELTS is a piece of cake for almost every English native speakers.

29. Icing on the cake 🍰

  • Ý nghĩa: một điều tốt được bổ sung vào điều tốt khác.
  • Example: Getting a IELTS certificate is icing on the cake when you want to study or work abroad.

30. Sell like hot cakes 🍰

  • Ý nghĩa: được nhiều người mua.
  • Example: The IELTS ebook with the title “IELTS Speaking Actual Tests and Suggested Answers” are already selling like hot cakes.

Xem thêm: Nâng band điểm với 8 Idioms thường dùng trong IELTS Speaking

Rate this post
DMCA.com Protection Status