Tổng hợp Bài tập mệnh đề quan hệ (CÓ ĐÁP ÁN)

Mệnh đề quan hệ là một cấu trúc hay xuất hiện trong ngữ pháp tiếng Anh đặc biệt trong các bài thi IELTS. Chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu chi tiết về mệnh đề quan hệ ở bài viết trước. Để nắm vững cách sử dụng và áp dụng thành thạo trong các bài thi IELTS, Anh ngữ UEC – địa chỉ học IELTS tại Đà Nẵng sẽ ôn tập cho bạn các kiến thức cơ bản về mệnh đề quan hệ và một số bài tập mệnh đề quan hệ từ cơ bản đến nâng cao để rèn luyện. Hãy bắt đầu cùng mình nhé!

Tổng hợp Bài tập mệnh đề quan hệ
Tổng hợp bài tập mệnh đề quan hệ

I. Review tổng quan về mệnh đề quan hệ

1. Mệnh đề quan hệ là gì?

Mệnh đề quan hệ là mệnh đề đứng sau một danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó.

Ví dụ:

  • The man who is wearing the black hat is my friend.

⇒ Trong câu trên, “who is wearing the black hat” được gọi là một mệnh đề, nó đứng sau “The man” và bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó.

2. Các loại mệnh đề quan hệ

– Mệnh đề xác định (Defining clause)

  • Là mệnh đề được dùng để xác định danh từ đứng trước nó, bắt buộc phải có mệnh đề quan hệ trong câu để bổ sung nghĩa cho danh từ; không có nó câu sẽ không đủ nghĩa.
  • Tất cả các đại từ quan hệ được sử dụng trong mệnh đề xác định.
  • Mệnh đề quan hệ xác định không có dấu phẩy và được sử dụng khi danh từ là danh từ không xác định.

Ví dụ:

  • The boy who is wearing a blue T shirt is my little brother.
    (Cậu bé mặc áo phông màu xanh là em trai tôi.)

⇒ Nếu không sử dụng mệnh đề “who is wearing a blue T shirt” thì người nghe sẽ rất khó để xác định cậu bé nào là em trai của bạn. Do đó, mệnh đề “who is wearing a blue T shirt” là quan trọng và bắt buộc phải có trong câu.

Mệnh đề không xác định (Non-defining clauses)

  • Là mệnh đề cung cấp thêm thông tin về người hoặc vật, không bắt buộc, không có nó thì câu văn vẫn đúng ngữ pháp và nghĩa không thay đổi.
  • Mệnh đề không xác định có dấu phẩy và Mệnh đề này không được dùng “That”.

Ví dụ:

  • Taylor Swift, who is famous all round the world, is a singer.
    (Taylor Swift, người nổi tiếng khắp thế giới, là một ca sĩ)

⇒ Nếu không có mệnh đề “who is famous all round the world” thì người nghe vẫn biết Taylor Swift là ca sĩ. Do đó, mệnh đề “who is famous all round the world” không bất buộc phải có trong câu.

Đại từ quan hệ who, whom, which trong mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ who, whom, which trong bài tập mệnh đề quan hệ

3. Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ

– Đại từ có thể đóng vai trò là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. Để tạo nên câu mệnh đề quan hệ thì không thể thiếu những đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ. Dưới đây là các đại từ được dùng trong câu.

– Chúng ta có các đại từ quan hệ sau:

  • Who: Thay thế cho người, dùng như chủ ngữ, tân ngữ
    » … N (person) + WHO + V + O
  • Whom: Thay thế cho người, dùng như tân ngữ
    » … N (person) + WHOM + S + V
  • Which: Thay thế cho đồ vật, sự việc, dùng như chủ ngữ, tân ngữ
    » … N (thing) + WHICH + V + O
    » … N (thing) + WHICH + S + V
  • Whose: Thay thế cho tính từ sở hữu của cả người và vật, dùng như đại từ sở hữu
    » … N (person, thing) + WHOSE + N + V …
  • That: Thay thế cho cả người và vật, dùng như chủ ngữ, tân ngữ.
    » Không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định.
    » Không dùng sau giới từ
Đại từ quan hệ That trong mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ That trong bài tập mệnh đề quan hệ

– Trạng từ quan hệ có thể được sử dụng thay cho một đại từ quan hệ và giới từ. Cách làm này sẽ làm cho câu dễ hiểu hơn.

– Chúng ta có các trạng từ quan hệ sau:

  • When = on / at / in which
    » Trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian
    » … N (time) + WHEN + S + V
  • Where  = at/ in/ from/ on which
    » Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn
    » … N (place) + WHERE + S + V
  • Why = for which
    » Trạng từ quan hệ chỉ lý do, thường đứng sau danh từ “the reason”

    » … the reason + WHY + S + V

II. Tổng hợp bài tập mệnh đề quan hệ từ cơ bản đến nâng cao

1. Bài tập mệnh đề quan hệ

Bài 1: Nối hai câu riêng lẻ thành 1 câu sử dụng mệnh đề quan hệ

  1. The house has been built in the forest. It doesn’t have electricity.
    _____________________________________________________________
  2. Do you know the man? He is coming towards us.
    _____________________________________________________________
  3. I sent my parents some postcards. They were not so expensive.
    _____________________________________________________________
  4. I come from a city. The city is located by the sea.
    _____________________________________________________________
  5. The salad was so delicious. I had it for lunch.
    _____________________________________________________________
  6. He worked for a man. She used to be an engineer.
    _____________________________________________________________
  7. They called a doctor. He lived nearby.
    _____________________________________________________________
  8. I wrote an email to my brother. He lives in Italy.
    _____________________________________________________________
  9. Linh liked the waiter. He was very friendly.
    _____________________________________________________________
  10. We broke a car. It belonged to my uncle.
    _____________________________________________________________
  11. She dropped a cup. It was new.
    _____________________________________________________________
  12. Nam loves books. They have happy endings.
    _____________________________________________________________
  13. He lives in a city. It is in the north of Vietnam.
    _____________________________________________________________
  14. The man is in the class. He is wearing a blue hat.
    _____________________________________________________________
  15. The woman works in a hospital. She is from Thailand.
    _____________________________________________________________
  16. She bought the car. Her father had recommended it.
    _____________________________________________________________
  17. He lost the pen. I had given it to him.
    _____________________________________________________________
  18. We called the delivery company. My sister often uses it.
    _____________________________________________________________
  19. Nguyet met a girl. I used to employ her.
    _____________________________________________________________
  20. Chi called the lawyer. My father knows him.
    _____________________________________________________________
  21. He brought a woman. I worked with her last year.
    _____________________________________________________________
  22. We employed the pianist. Hai introduced her.
    _____________________________________________________________
  23. The cake is on the table. I bought it.
    _____________________________________________________________
  24. The book belongs to John. David found it under the chair.
    _____________________________________________________________
  25. The food was delicious. Michael cooked the food.
    _____________________________________________________________

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào mỗi câu sau.

  1. She is talking about the author ________book is one of the best-sellers this year.
    A. which          B. whose         C. that         D. who
  2. He bought all the books __________are needed for the next exam.
    A. which         B. what         C. those         D. who
  3. The children, __________parents are famous teachers, are taught well.
    A. that         B. whom         C. whose         D. their
  4. Do you know the girl ________we met at the party last week?
    A. which         B. whose         C. who is         D. whom
  5. The exercises which we are doing ________very easy.
    A. is         B. has been         C. are         D. was
  6. The boy _______next to me kept talking during the film, _______really annoyed me.
    A. having sat / that         B. sitting / which         C. to sit / what         D. sitting / who
  7. Was Neil Armstrong the first person ________foot on the moon?
    A. set         B. setting         C. to set         D. who was set
  8. This is the village in ________my family and I have lived for over 20 years.
    A. which         B. that         C. whom         D. where
  9. My mother, ________everyone admires, is a famous teacher.
    A. where         B. whom         C. which         D. whose
  10. The old building __________is in front of my house fell down.
    A. of which         B. which         C. whose         D. whom
  11. Mr. Ken, …………. is living next door, is a dentist.
    A. that         B. who         C. whom          D. what
  12. The man ………….she wanted to see her family.
    A. which         B. where         C. whom         D. who
  13. The woman ………….came here two days ago is her professor.
    A. who         B. that         C. whom         D. what
  14. Freedom is something for ………….millions have given their lives.
    A. which         B. where         C. whom         D. who
  15. Tom has passed the exam last week, ………….is great news.
    A. who         B. that         C. which         D. whom
  16. The film about ………….they are talking about is fantastic.
    A. who         B. which         C. whom         D. that
  17. She is the girl ………….is my best friend.
    A. that         B. whom         C. who         D. A& C
  18. I live in a pleasant room ………….the garden.
    to overlook         B. overlooking         C. overlooked         D. which overlooking
  19. The pilot was the only man ………….after the crash.
    A. was rescued         B. rescued         C. rescuing         D. to be rescued
  20. I’ll see you near the post office ………….we met the other day.
    A. which         B. where         C. when         D. why

Exercise 3: Điền vào chỗ trống với các đại từ quan hệ: Who, Whom, Whose, Which, That, Where….

  1. The men …………. lives next-door are France.
  2. Do you know the girls …………. are standing outside the school?
  3. The cake …………. you like comes from the France.
  4. A burglar is someone …………. breaks into a house and steals things.
  5. I can’t find the key …………. opens this door.
  6. I don’t like the boy …………. Sue is going out with.
  7. The man …………. she is going to marry is very handsome.
  8. He wore a mask …………. made him look like Mickey Mouse.
  9. The man …………. mobile was ringing did not know what to do.
  10. The woman …………. daughter was crying tried to calm her down.
  11. The family …………. car was stolen last week is the Smiths.
  12. A bus is a big car …………. carries lots of people.
  13. Children …………. like music are often good at mathematics.
  14. The girl …………. recited the poem is my niece.
  15. The Pacific Ocean, …………. might have been crossed by raft during the Stone Age, is the world’s largest ocean.

Exercise 4: Mỗi câu sau chứa một lỗi sai. Tìm và sửa chúng.

  1. She is the most beautiful girl whose I have ever met.
  2. She can’t speak Vietnamese, whom is a disadvantage.
  3. The policeman must try to catch those people whom drive dangerously.
  4. The person about who I told you yesterday is coming here tomorrow.
  5. Mother’s Day is the day where children show their love to their mother.
  6. Do you know the reason when we should learn English?
  7. The woman who she told me the news was not a native citizen here.
  8. New Year Day is the day where my family members gather and enjoy it together.
  9. The film who I watched yesterday was interesting.
  10. The only house to be paint last week was Oanh’s.

2. Đáp án bài tập mệnh đề quan hệ

Bài 1:

  1. The house which has been built in the forest doesn’t have electricity.
  2. Do you know the man who is coming towards us?
  3. I sent my parents some postcards which were not so expensive.
  4. I come from a city which is located by the sea.
  5. The salad that/ which I had for lunch was so delicious.
  6. He worked for a man who used to be an engineer.
  7. They called a doctor who lived nearby.
  8. I wrote an email to my brother who lives in Italy.
  9. Linh liked the waiter who was very friendly.
  10. We broke a car that belonged to my uncle.
  11. He dropped a cup which was new.
  12. Nam loves books that have happy endings.
  13. He lives in a city that is in the north of Vietnam.
  14. The man who is wearing a blue hat is in the class.
  15. The woman who is from Thailand works in a hospital.
  16. She bought the car her father had recommended.
  17. He lost the pen I had given him.
  18. We called the delivery company my sister often uses.
  19. Nguyet met a girl I used to employ.
  20. Chi called the lawyer my father knows.
  21. He brought a woman I worked with last year.
  22. We employed the pianist Hai introduced.
  23. The cake I bought is on the table.
  24. The wallet David found under the chair belongs to John.
  25. The food Michael cooked was delicious.

Exercise 2

1- B 2- A 3- C 4- D 5- C 6- B 7- C 8- A 9- B 10- B
11- B 12- C 13- A 14- A 15- C 16- B 17- D 18- B 19- D 20- B

Bài 3

1. who 2. who 3. which 4. That  5. which
6. who 7. whom 8. which 9. whose 10. whose
11. whose
12. which
13. who
14. who
15. which

Bài 4

  1. She is the most beautiful girl whose I have ever met.
                                          whose ⇒ who/ whom/ that
  2. She can’t speak Vietnamese, whom is a disadvantage.
                                             whom ⇒ which
  3. The policeman must try to catch those people whom drive dangerously.
                                                                       whom ⇒ who
  4. The person about who I told you yesterday is coming here tomorrow.
            about who ⇒ about whom
  5. Mother’s Day is the day where children show their love to their mother.
                                    where ⇒ when
  6. Do you know the reason when we should learn English?
                                      when ⇒ why
  7. The woman who she told me the news was not a native citizen here.
                who she ⇒ who
  8. New Year Day is the day where my family members gather and enjoy it together.
                                     where ⇒ when
  9. The film who I watched yesterday was interesting.
            who ⇒ which
  10. The only house to be paint last week was Oanh’s.
                 to be paint ⇒ to be painted

Xem thêm: CÂU ĐẢO NGỮ (Inversion) – Cách dùng và bài tập vận dụng

DMCA.com Protection Status