Những câu trả lời thay cho Yes và No trong tiếng Anh - Học IELTS tại Đà Nẵng - Luyện thi IELTS uy tín tại UEC Đà Nẵng

Yes” và “No” là 2 từ cực kỳ thông dụng để thể hiện sự đồng ý hoặc không đồng ý 1 điều gì đó trong tiếng Anh.Nhưng lúc nào cũng sử dụng 2 từ này thì thật nhàm chán đúng không nào? Vậy hôm nay chúng ta hãy lưu ngay những câu trả lời thay cho yes và no trong tiếng anh để có thể giao tiếp được hay hơn nhé!

nhung cau tra loi thay cho yes va no trong tieng anh - Những câu trả lời thay cho Yes và No trong tiếng Anh

Những câu trả lời thay cho Yes và No trong tiếng Anh

Những cách nói thay thế “Yes”

nhung cau tra loi thay cho yes va no trong tieng anh 1 600x400 - Những câu trả lời thay cho Yes và No trong tiếng Anh

STTCách nóiÝ nghĩa
1Sure.   Chắc chắn rồi.
2Hell, yeah!   Chắc chắn có!
3Totally!  Chắc chắn rồi.
4Absolutely!Chắc chắn rồi.
5Definitely! Chắc chắn rồi.
6Exactly!   Chính xác!
7Of course!   Tất nhiên rồi!
8All right!   Được thôi!
9Cool!   Hay đấy!
10Great!   Tuyệt vời!
11Brilliant!   Tuyệt!
12Fair enough.   .Có thể chấp nhận được./Tạm được
13Good enough.   Có thể chấp nhận được.
14I got it.   Tôi hiểu rồi.
15Why not?   Tại sao không?
16I guess so.   Tôi đoán vậy.
17Go for it!   Cứ thử đi!
18Awesome!   Tuyệt vời!
19I think so.   Tôi nghĩ vậy.
20I’d love to.   Tôi rất hân hạnh.
21A thousand times, yes.   Một nghìn lần, có.
22I couldn’t agree more.  .Không thể đồng ý hơn được nữa

Xem thêm:

Những cách nói thay thế “No”

nhung cau tra loi thay cho yes va no trong tieng anh 2 573x400 - Những câu trả lời thay cho Yes và No trong tiếng Anh

STTCách nóiÝ nghĩa
1I don’t think you are right.   Tôi không nghĩ là bạn đúng đâu.
2I appreciate your time, but no. Thanks.   Tôi rất cảm kích thời gian bạn dành cho tôi, nhưng không. Cảm ơn bạn.
3Thanks for thinking of me, but I have a lot on my plate right now.   Cảm ơn bạn đã nghĩ đến tôi. Nhưng bây giờ tôi đang rất bận
4No. Thanks.   Không. Cảm ơn.
5Not today, thanks.   Không phải hôm nay, cảm ơn.
6Not for me, thanks.   Tôi không, cảm ơn.
7I’m afraid I can’t.   Tôi e rằng tôi không thể.
8I’m not really into it, but thanks for asking.   Tôi không thực sự hứng thú với điều đó, nhưng cảm ơn bạn đã hỏi.
9I’d rather not, thanks.   Tôi không muốn, cảm ơn.
10I don’t think so.   Tôi không nghĩ vậy.
11I’m afraid not.   Tôi e là không.
12No, not a bit.   Không hề.
13Me? Not likely!   Tôi hả? Không đời nào!
14I can’t say for sure.   Tôi không thể nói chắc được.
15No way!   Không đời nào!
16I dunno.   Tôi không biết.
17I can’t wrap my head around it.   Vấn đề này tôi thật sự không thể hiểu nổi.
18Nothing in particular.   Không có gì đặc biệt cả.

Sau bài học này chắc hẳn các bạn đã “bỏ túi” được một số từ và một số cụm từ hay ho hay những câu trả lời thay cho Yes và No trong tiếng Anh rồi đúng không nào? Hãy luyện tập thật nhiều và sử dụng linh hoạt những cụm từ này để chúng ta có thể giao tiếp tiếng Anh một cách hay hơn nhé!

Anh Ngữ UECTrung tâm Luyện Thi IELTS – Học IELTS Đà Nẵng