Từ vựng: Food and Diet - Học ielts tại Đà Nẵng - Luyện thi ielts uy tín tại UEC Đà Nẵng

Thức ăn và chế độ ăn uống là chủ đề được nhắc đến khá nhiều không chỉ trong Speaking mà còn trong Writing Task 2. Hôm nay UEC sẽ gửi đến các bạn các từ vựng thường dùng trong chủ đề Food and Diet này nhé!

tu-vung-food-and-diet

Từ vựng chủ đề Food and Diet

Types of food

STTTypes of foodMeaningVietnamese
1Fast food (noun) Easily prepared processed food served in snack bars and restaurants as a quick meal or to be taken away.đồ ăn nhanh
2Junk food (noun)Pre-prepared or packaged food that has low nutritional value.đồ ăn vặt
3Fresh product (noun)đồ ăn tươi
4Organic food (noun)Food derives from living thingsĐồ ăn hữu cơ
5Food additive (noun)A substance added to food to enhance its flavour or appearance or to preserve it.Chất phụ gia thực phẩm
6Processed foodFood which is treatedthực phẩm đã được chế biến
7GM food (noun)Genetically modified productthực phẩm biến đổi gen
8Perishable food (noun)Food which is likely to decay quicklyThức ăn ôi thiu
9Food poisoning (noun)Illness caused by bacteria or other toxins in food, typically with vomiting and diarrhoea.Ngộ độc thức ăn
10Fortified food (noun)Food which is provided more nutrients for bodyThực phẩm tăng cường

Types of meals

STTTypes of mealsMeaningVietnamese
1Home-cooked meal (noun)meal prepared at home.bữa ăn tại gia
2Pre-packaged meal (noun)meal wrapped in a boxbữa ăn đóng gói sẵn
3Light meal (noun)a snackbữa ăn nhẹ
4Substantial mealthe main mealbữa ăn chính
5Slap-up meal (noun)a large mealbữa ăn thịnh soạn
6Gourmet meal (noun)a meal with many kinds of luxury foodsbữa ăn sang chảnh
7Square meal (noun)A substantial, satisfying, and balanced mealbữa ăn cân bằng giữa thịt và rau
8Hearty breakfastăn sáng thịnh soạn
9Ready meal (noun)A meal sold in a pre-cooked form that only requires reheating.bữa ăn sẵn

Diet

STTDietMeaningVietnamese
1Healthy diet (noun)The healthy kinds of foods people eatchế độ ăn lành mạnh
2Poor diet (noun)chế độ ăn không tốt cho sức khỏe

Fast food

Positives

STTFast FoodMeaningVietnamese
1Alternative (noun)A different choiceMột lựa chọn khác
2Fancy (adjective)Sophisticated, expensive designed in a way to impressHào nhoáng
3To dine out (verb phrase)To eat in a restaurant instead of at homeĐi ăn ngoài

Example: Fast food is also a cheaper alternative to traditional restaurants. A complete fast food meal with drinks is usually half the price of those in restaurants. It is a great choice of dining out for people who can’t afford fancier options.

Negatives

STTFast FoodMeaningVietnamese
1Fast food chain (noun phrase)A big brand of fast food with a lot of restaurants in various locations, often worldwideChuỗi cửa hàng đồ ăn nhanh
2Local delicacies (noun phrase)Cuisines that are specific to a country or regionCác món ngon riêng biệt của một đất nước hay vùng miền
3Addictive (adjective)of a substance or activity) causing or likely to cause someone to become addicted.gây nghiện
4Craving (noun)A powerful desire for a certain type of foodMột sự thèm muốn mạnh mẽ một món ăn nào đó

 

Example: As fast food chains open everywhere in the world, young travellers are trying out local delicaciesless and less often during their travels, and instead are opting for fast food. This will limit their chance to learn more about the culture of the places they are visiting.

Example: Fast food is also very addictive. Big chains have perfected the taste of their food and many people have developed a craving for these products that often lead to daily consumption.

Như vậy trên đây là một số từ vựng liên quan đến chủ đề đồ ăn rồi đúng không nào. Tuy chủ đề này khá nhỏ nhưng nó cũng bổ trợ cho rất nhiều các chủ đề khác nữa nhé.

UEC - Trung Tâm Luyện Thi IELTS - Học IELTS Đà Nẵng